thickly
UK/ˈθɪkli/
US/ˈθɪkli/
giọng máy của trình duyệt
thickly nghĩa là dày, dày đặc, cứng, khó.
Nghĩa của thickly
Phó từ
- Dày; dày đặc; thành lớp dày.
- Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.
Dạng từ của thickly
| So sánh hơn | thicklier |
| So sánh nhất | thickliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thickly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thickly nghĩa là gì?
thickly (phó từ) nghĩa là dày, dày đặc, cứng, khó.
thickly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thickly: giọng Anh (UK) /ˈθɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪkli/.