TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thirtieth

UK/ˈθɜːti.əθ/ US/ˈθɝti.əθ/ giọng máy của trình duyệt

thirtieth nghĩa là thứ ba mươi, một phần ba mươi, người thứ ba mươi, vật thứ ba mươi.

Nghĩa của thirtieth

Tính từ

  1. Thứ ba mươi.

Danh từ

  1. Một phần ba mươi.
  2. Người thứ ba mươi; vật thứ ba mươi.
    • the thirtieth of Novemberngày ba mươi tháng mười một

Dạng từ của thirtieth

Số nhiềuthirtieths

Câu hỏi thường gặp

thirtieth nghĩa là gì?

thirtieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ ba mươi, một phần ba mươi, người thứ ba mươi, vật thứ ba mươi.

thirtieth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thirtieth: giọng Anh (UK) /ˈθɜːti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝti.əθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.