TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thirty

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɜːti/ US/ˈθɝti/ giọng máy của trình duyệt

thirty nghĩa là ba mươi.

Nghĩa của thirty

Danh từ

  1. Số ba mươi.
  2. Số nhiều (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ))
  3. Những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49).

Số từ

  1. Ba mươi.

Dạng từ của thirty

Số nhiềuthirties

Câu ví dụ với thirty

  • Applicants must be under thirty years old. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi.
  • I only slept for about thirty minutes. Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút.
  • Class doesn't begin until eight-thirty. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
  • The wall is thirty yards long. Bức tường đó dài 30 yard.
  • I run to the toilet every thirty minutes. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
  • I'll call you back in about thirty minutes. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa.
  • Tom has been waiting for about thirty minutes. Tom đã chờ được ba mươi phút rồi.
  • Class will start at eight thirty. Lớp học sẽ bắt đầu vào lúc tám giờ ba mươi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thirty nghĩa là gì?

thirty (danh từ, số từ) nghĩa là ba mươi.

thirty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thirty: giọng Anh (UK) /ˈθɜːti/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.