this morning
UK/ðɪs ˈmɔɹnɪŋ/
US/ðɪs ˈmɔɹnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
this morning nghĩa là sáng nay.
Nghĩa của this morning
Danh từ
- Sáng nay.
Câu ví dụ với this morning
- My grandmother posted the letter this morning. Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
- Did you feed the dog this morning? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
- I got up at six this morning. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.
- I'm being good with you this morning. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe.
- Which doctor is on duty this morning? Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?
- This morning, I saw an angel. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
- This morning the weather is cloudy. Sáng nhau trời nhiều mây.
- I woke up with a headache this morning. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
this morning nghĩa là gì?
this morning (danh từ) nghĩa là sáng nay.
this morning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của this morning: giọng Anh (UK) /ðɪs ˈmɔɹnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ðɪs ˈmɔɹnɪŋ/.