TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

this much

giọng máy của trình duyệt

this much nghĩa là chừng này.

Nghĩa của this much

Thành ngữ

  1. Chừng này.

Câu ví dụ với this much

  • Is it so wrong to enjoy life this much? Hưởng thụ đời quá nhiều thì sai sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

this much nghĩa là gì?

this much (thành ngữ) nghĩa là chừng này.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.