TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thornback

US/ˈθɔrn.ˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

thornback nghĩa là cá đuối, con rạm.

Nghĩa của thornback

Danh từ

  1. Động vật học Cá đuối.
  2. Con rạm.

Dạng từ của thornback

Số nhiềuthornbacks

Câu hỏi thường gặp

thornback nghĩa là gì?

thornback (danh từ) nghĩa là cá đuối, con rạm.

thornback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thornback: giọng Mỹ (US) /ˈθɔrn.ˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.