thornback
US/ˈθɔrn.ˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
thornback nghĩa là cá đuối, con rạm.
Nghĩa của thornback
Danh từ
- Động vật học Cá đuối.
- Con rạm.
Dạng từ của thornback
| Số nhiều | thornbacks |
Câu hỏi thường gặp
thornback nghĩa là gì?
thornback (danh từ) nghĩa là cá đuối, con rạm.
thornback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thornback: giọng Mỹ (US) /ˈθɔrn.ˌbæk/.