TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thorniness

US/ˈθɔr.ni.nəs/ giọng máy của trình duyệt

thorniness nghĩa là tính có gai, tính gai góc, tính khó khăn.

Nghĩa của thorniness

Danh từ

  1. Tính có gai.
  2. Nghĩa bóng Tính gai góc, tính khó khăn, tính hắc búa.

Dạng từ của thorniness

Số nhiềuthorninesses

Câu hỏi thường gặp

thorniness nghĩa là gì?

thorniness (danh từ) nghĩa là tính có gai, tính gai góc, tính khó khăn.

thorniness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thorniness: giọng Mỹ (US) /ˈθɔr.ni.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.