thorniness
US/ˈθɔr.ni.nəs/
giọng máy của trình duyệt
thorniness nghĩa là tính có gai, tính gai góc, tính khó khăn.
Nghĩa của thorniness
Danh từ
- Tính có gai.
- Nghĩa bóng Tính gai góc, tính khó khăn, tính hắc búa.
Dạng từ của thorniness
| Số nhiều | thorninesses |
Câu hỏi thường gặp
thorniness nghĩa là gì?
thorniness (danh từ) nghĩa là tính có gai, tính gai góc, tính khó khăn.
thorniness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thorniness: giọng Mỹ (US) /ˈθɔr.ni.nəs/.