thousand
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθaʊz(ə)nd/
US/ˈθaʊz(ə)n(d)/
giọng máy của trình duyệt
thousand nghĩa là nghìn, một nghìn, rất nhiều, hàng nghìn.
Nghĩa của thousand
Tính từ
- Nghìn.
Danh từ
- Số một nghìn, một nghìn.
- Rất nhiều, hàng nghìn.
- thousands of peoplehàng nghìn người
- a thousand thankscảm ơn rất nhiều
- a thousand pardons (apologies)xin lỗi rất nhiều
Số từ
- Ngàn, nghìn.
Cụm từ, thành ngữ với thousand
- a thousand and one — Một nghìn lẻ một, vô số.
- one in a thousand — Trong muôn một, nghìn năm có một.
- thousand one — Nghìn lẻ một, ngàn lẻ một.
Câu ví dụ với thousand
- I was there three thousand years ago. Tôi đã ở đó ba nghìn năm trước.
- Can you lend me ten thousand yuan? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không?
- Ziri has done it a thousand times already. Ziri đã làm việc đó cả ngàn lần rồi.
- One million is one thousand squared. Một triệu là một nghìn mũ hai.
- Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes. Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.
- Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thousand nghĩa là gì?
thousand (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là nghìn, một nghìn, rất nhiều, hàng nghìn.
thousand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thousand: giọng Anh (UK) /ˈθaʊz(ə)nd/, giọng Mỹ (US) /ˈθaʊz(ə)n(d)/.