thoughtlessness
UK/ˈθɔːtləsnɪs/
US/ˈθɔtləsnɪs/
giọng máy của trình duyệt
thoughtlessness nghĩa là bàng quan, thờ ơ.
Nghĩa của thoughtlessness
Danh từ
- Bàng quan, thờ ơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thoughtlessness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thoughtlessness nghĩa là gì?
thoughtlessness (danh từ) nghĩa là bàng quan, thờ ơ.
thoughtlessness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thoughtlessness: giọng Anh (UK) /ˈθɔːtləsnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔtləsnɪs/.