thousandth
UK/ˈθaʊzən(d)θ/
US/ˈθaʊzən(d)θ/
giọng máy của trình duyệt
thousandth nghĩa là thứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.
Nghĩa của thousandth
Tính từ
- Thứ một nghìn.
Danh từ
- Một phần nghìn.
- Người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn.
Dạng từ của thousandth
| Số nhiều | thousandths |
Câu hỏi thường gặp
thousandth nghĩa là gì?
thousandth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.
thousandth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thousandth: giọng Anh (UK) /ˈθaʊzən(d)θ/, giọng Mỹ (US) /ˈθaʊzən(d)θ/.