TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thousandth

UK/ˈθaʊzən(d)θ/ US/ˈθaʊzən(d)θ/ giọng máy của trình duyệt

thousandth nghĩa là thứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.

Nghĩa của thousandth

Tính từ

  1. Thứ một nghìn.

Danh từ

  1. Một phần nghìn.
  2. Người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn.

Dạng từ của thousandth

Số nhiềuthousandths

Câu hỏi thường gặp

thousandth nghĩa là gì?

thousandth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.

thousandth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thousandth: giọng Anh (UK) /ˈθaʊzən(d)θ/, giọng Mỹ (US) /ˈθaʊzən(d)θ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.