TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thraldom

UK/ˈθɹɔːl.dəm/ US/ˈθɹɔːl.dəm/ giọng máy của trình duyệt

thraldom nghĩa là tình trạng nô lệ.

Nghĩa của thraldom

Danh từ

  1. Tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc.

Dạng từ của thraldom

Số nhiềuthraldoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thraldom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thraldom nghĩa là gì?

thraldom (danh từ) nghĩa là tình trạng nô lệ.

thraldom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thraldom: giọng Anh (UK) /ˈθɹɔːl.dəm/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɔːl.dəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.