thraldom
UK/ˈθɹɔːl.dəm/
US/ˈθɹɔːl.dəm/
giọng máy của trình duyệt
thraldom nghĩa là tình trạng nô lệ.
Nghĩa của thraldom
Danh từ
- Tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc.
Dạng từ của thraldom
| Số nhiều | thraldoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thraldom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thraldom nghĩa là gì?
thraldom (danh từ) nghĩa là tình trạng nô lệ.
thraldom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thraldom: giọng Anh (UK) /ˈθɹɔːl.dəm/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɔːl.dəm/.