throatily
US/ˈθroʊ.ti.li/ giọng máy của trình duyệt
throatily nghĩa là nghe khàn khàn.
Nghĩa của throatily
Phó từ
- Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu.
- Nghe khàn khàn.
Dạng từ của throatily
| So sánh hơn | more throatily |
| So sánh nhất | most throatily |
Câu hỏi thường gặp
throatily nghĩa là gì?
throatily (phó từ) nghĩa là nghe khàn khàn.
throatily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throatily: giọng Mỹ (US) /ˈθroʊ.ti.li/.