TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throat

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɹəʊt/ US/ˈθɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

throat nghĩa là họng, cuống họng, lỗ hẹp, cổ.

Nghĩa của throat

Danh từ

  1. Họng, cuống họng.
    • to grip someone by the throatbóp cổ ai
  2. Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao).
  3. Khúc sông hẹp (giữa hai vách đá).

Dạng từ của throat

Số nhiềuthroats
Ngôi thứ ba số ítthroats
Hiện tại phân từ (-ing)throating
Quá khứ phân từthroated
Quá khứthroated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của throat

Cụm từ, thành ngữ với throat

  • to ram something down someone's throat — Bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì.
  • words stick in one's throat — Những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được.
  • stick in one's throat (or craw) — khó hay không thể chấp nhận được.
  • throat goat — Người thành thạo việc liếm dương vật; nhất là kĩ năng bú sâu tận họng.

Câu ví dụ với throat

  • He cleared his throat before starting the lecture. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
  • A fish bone has stuck in my throat. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
  • My throat hurts because I'm sick. Cổ họng tôi đau vì tôi bị bệnh.
  • The speaker cleared his throat. Diễn giả tằng hắng cổ.
  • I have a sore throat. Tôi bị đau họng.
  • Tom is clearing his throat. Tom đang hắng giọng.
  • If your throat hurts, you shouldn't drink iced water. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
  • My throat isn't sore. Cổ họng tôi không bị đau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

throat nghĩa là gì?

throat (danh từ) nghĩa là họng, cuống họng, lỗ hẹp, cổ.

throat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throat: giọng Anh (UK) /ˈθɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.