TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throes

UK/θɹəʊz/ US/θɹoʊz/ giọng máy của trình duyệt

throes nghĩa là sự đau dữ dội, quằn quại.

Nghĩa của throes

Danh từ

  1. Sự đau dữ dội; những cơn đau dữ dội.

Nội động từ

  1. Hiếm Quằn quại.

Câu hỏi thường gặp

throes nghĩa là gì?

throes (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau dữ dội, quằn quại.

throes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throes: giọng Anh (UK) /θɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.