throe
UK/θɹəʊ/
US/θɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
throe nghĩa là sự đau dữ dội, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, quằn quại.
Nghĩa của throe
Danh từ
- Sự đau dữ dội.
- the throes of deathsự giãy chết
- Nghĩa bóng Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Quằn quại.
Dạng từ của throe
| Số nhiều | throes |
| Ngôi thứ ba số ít | throes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throeing |
| Quá khứ phân từ | throed |
| Quá khứ | throed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throe
Đồng nghĩa
Họ từ của throe
Câu hỏi thường gặp
throe nghĩa là gì?
throe (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau dữ dội, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, quằn quại.
throe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throe: giọng Anh (UK) /θɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ/.