TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throe

UK/θɹəʊ/ US/θɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

throe nghĩa là sự đau dữ dội, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, quằn quại.

Nghĩa của throe

Danh từ

  1. Sự đau dữ dội.
    • the throes of deathsự giãy chết
  2. Nghĩa bóng Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Quằn quại.

Dạng từ của throe

Số nhiềuthroes
Ngôi thứ ba số ítthroes
Hiện tại phân từ (-ing)throeing
Quá khứ phân từthroed
Quá khứthroed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throe

Đồng nghĩa

Họ từ của throe

Câu hỏi thường gặp

throe nghĩa là gì?

throe (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau dữ dội, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, quằn quại.

throe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throe: giọng Anh (UK) /θɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.