TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrombus

UK/ˈθrɒmbəs/ US/ˈθrɑmbəs/ giọng máy của trình duyệt

thrombus nghĩa là cục nghẽn.

Nghĩa của thrombus

Danh từ

  1. Y học Cục nghẽn.

Dạng từ của thrombus

Số nhiềuthrombi

Câu hỏi thường gặp

thrombus nghĩa là gì?

thrombus (danh từ) nghĩa là cục nghẽn.

thrombus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrombus: giọng Anh (UK) /ˈθrɒmbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈθrɑmbəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.