throne
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹəʊ̯n/
US/θɹoʊ̯n/
giọng máy của trình duyệt
throne nghĩa là ngai, ngai vàng, đưa lên ngôi, tôn làm vua.
Nghĩa của throne
Danh từ
- Ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua.
- to come to the thronelên ngôi vua
- to succeed to the thronenối ngôi
- to lose one's thronemất ngôi
Ngoại động từ
- Thơ ca Đưa lên ngôi, tôn làm vua.
Dạng từ của throne
| Số nhiều | thrones |
| Ngôi thứ ba số ít | thrones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throning |
| Quá khứ phân từ | throned |
| Quá khứ | throned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throne
Đồng nghĩa
Họ từ của throne
Câu hỏi thường gặp
throne nghĩa là gì?
throne (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngai, ngai vàng, đưa lên ngôi, tôn làm vua.
throne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throne: giọng Anh (UK) /θɹəʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ̯n/.