TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throne

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹəʊ̯n/ US/θɹoʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

throne nghĩa là ngai, ngai vàng, đưa lên ngôi, tôn làm vua.

Nghĩa của throne

Danh từ

  1. Ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua.
    • to come to the thronelên ngôi vua
    • to succeed to the thronenối ngôi
    • to lose one's thronemất ngôi

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Đưa lên ngôi, tôn làm vua.

Dạng từ của throne

Số nhiềuthrones
Ngôi thứ ba số ítthrones
Hiện tại phân từ (-ing)throning
Quá khứ phân từthroned
Quá khứthroned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throne

Đồng nghĩa

Họ từ của throne

Câu hỏi thường gặp

throne nghĩa là gì?

throne (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngai, ngai vàng, đưa lên ngôi, tôn làm vua.

throne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throne: giọng Anh (UK) /θɹəʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.