throstle
UK/ˈθɹɒsəl/
US/ˈθɹɒsəl/
giọng máy của trình duyệt
throstle nghĩa là chim hét.
Nghĩa của throstle
Danh từ
- Động vật học Chim hét.
- Máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame).
Dạng từ của throstle
| Số nhiều | throstles |
Câu hỏi thường gặp
throstle nghĩa là gì?
throstle (danh từ) nghĩa là chim hét.
throstle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throstle: giọng Anh (UK) /ˈθɹɒsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɒsəl/.