TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throng

UK/θɹɒŋ/ US/θɹɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

throng nghĩa là đám đông, xúm đông, xúm quanh, tụ họp thật đông.

Nghĩa của throng

Danh từ

  1. Đám đông.

Ngoại động từ

  1. Xúm đông, xúm quanh; làm chật ních.
    • thronged with peopleđông người xúm quanh, chật ních những người

Nội động từ

  1. Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních.

Dạng từ của throng

Số nhiềuthrongs
Ngôi thứ ba số ítthrongs
Hiện tại phân từ (-ing)thronging
Quá khứ phân từthronged
Quá khứthronged
So sánh hơnthronger
So sánh nhấtthrongest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throng

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

throng nghĩa là gì?

throng (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám đông, xúm đông, xúm quanh, tụ họp thật đông.

throng phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throng: giọng Anh (UK) /θɹɒŋ/, giọng Mỹ (US) /θɹɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.