throng
UK/θɹɒŋ/
US/θɹɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
throng nghĩa là đám đông, xúm đông, xúm quanh, tụ họp thật đông.
Nghĩa của throng
Danh từ
- Đám đông.
Ngoại động từ
- Xúm đông, xúm quanh; làm chật ních.
- thronged with peopleđông người xúm quanh, chật ních những người
Nội động từ
- Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních.
Dạng từ của throng
| Số nhiều | throngs |
| Ngôi thứ ba số ít | throngs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thronging |
| Quá khứ phân từ | thronged |
| Quá khứ | thronged |
| So sánh hơn | thronger |
| So sánh nhất | throngest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throng
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
throng nghĩa là gì?
throng (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám đông, xúm đông, xúm quanh, tụ họp thật đông.
throng phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throng: giọng Anh (UK) /θɹɒŋ/, giọng Mỹ (US) /θɹɔŋ/.