throughput
UK/ˈθɹuː.pʊt/
US/ˈθɹu.pʊt/
giọng máy của trình duyệt
throughput nghĩa là Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).
Nghĩa của throughput
Danh từ
- Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).
Dạng từ của throughput
| Số nhiều | throughputs |
Câu hỏi thường gặp
throughput nghĩa là gì?
throughput (danh từ) nghĩa là Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).
throughput phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throughput: giọng Anh (UK) /ˈθɹuː.pʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹu.pʊt/.