TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throughput

UK/ˈθɹuː.pʊt/ US/ˈθɹu.pʊt/ giọng máy của trình duyệt

throughput nghĩa là Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).

Nghĩa của throughput

Danh từ

  1. Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).

Dạng từ của throughput

Số nhiềuthroughputs

Câu hỏi thường gặp

throughput nghĩa là gì?

throughput (danh từ) nghĩa là Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).

throughput phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throughput: giọng Anh (UK) /ˈθɹuː.pʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹu.pʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.