throughout
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹuːˈaʊt/
US/θɹuːˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
throughout nghĩa là từ đầu đến cuối, khắp, khắp nơi.
Nghĩa của throughout
Giới từ
- Từ đầu đến cuối, khắp, suốt.
- throughout his lifesuốt đời anh ta
- throughout the yearsuốt năm
- throughout the worldkhắp thế giới
Phó từ
- Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.
- The house is well furnished throughout.Khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throughout
Đồng nghĩa
Họ từ của throughout
Câu ví dụ với throughout
- He lectured in English throughout the meeting. Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.
- Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
- She cried throughout the night. Cô ấy đã khóc cả đêm.
- Throughout the United State large numbers of young people enter college every year. Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
- Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
throughout nghĩa là gì?
throughout (giới từ, phó từ) nghĩa là từ đầu đến cuối, khắp, khắp nơi.
throughout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throughout: giọng Anh (UK) /θɹuːˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /θɹuːˈaʊt/.