throw off the trail
giọng máy của trình duyệt
throw off the trail nghĩa là li gián, gây phân tâm.
Nghĩa của throw off the trail
Cụm từ
- Li gián, gây phân tâm.
Dạng từ của throw off the trail
| Ngôi thứ ba số ít | throws off the trail |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing off the trail |
| Quá khứ | threw off the trail |
| Quá khứ phân từ | thrown off the trail |
Câu hỏi thường gặp
throw off the trail nghĩa là gì?
throw off the trail (cụm từ) nghĩa là li gián, gây phân tâm.