throw overboard
giọng máy của trình duyệt
throw overboard nghĩa là vứt đi, bỏ đi.
Nghĩa của throw overboard
Cụm động từ
- (Nghĩa bóng) Vứt đi, bỏ đi, thải đi.
Dạng từ của throw overboard
| Ngôi thứ ba số ít | throws overboard |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing overboard |
| Quá khứ | threw overboard |
| Quá khứ phân từ | thrown overboard |
Câu hỏi thường gặp
throw overboard nghĩa là gì?
throw overboard (cụm động từ) nghĩa là vứt đi, bỏ đi.