TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throw-out

UK/ˈθɹəʊ ˌaʊt/ US/ˈθɹəʊ ˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

throw-out nghĩa là sự bỏ đi, sự vứt đi, phế phẩm, đồ thải.

Nghĩa của throw-out

Danh từ

  1. Sự bỏ đi; sự vứt đi.
  2. Số nhiều Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.

Dạng từ của throw-out

Ngôi thứ ba số ítthrows out
Hiện tại phân từ (-ing)throwing out
Quá khứthrew out
Quá khứ phân từthrown out
Số nhiềuthrow-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

throw-out nghĩa là gì?

throw-out (danh từ) nghĩa là sự bỏ đi, sự vứt đi, phế phẩm, đồ thải.

throw-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throw-out: giọng Anh (UK) /ˈθɹəʊ ˌaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹəʊ ˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.