throw-out
UK/ˈθɹəʊ ˌaʊt/
US/ˈθɹəʊ ˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
throw-out nghĩa là sự bỏ đi, sự vứt đi, phế phẩm, đồ thải.
Nghĩa của throw-out
Danh từ
- Sự bỏ đi; sự vứt đi.
- Số nhiều Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.
Dạng từ của throw-out
| Ngôi thứ ba số ít | throws out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing out |
| Quá khứ | threw out |
| Quá khứ phân từ | thrown out |
| Số nhiều | throw-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
throw-out nghĩa là gì?
throw-out (danh từ) nghĩa là sự bỏ đi, sự vứt đi, phế phẩm, đồ thải.
throw-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throw-out: giọng Anh (UK) /ˈθɹəʊ ˌaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹəʊ ˌaʊt/.