throw the hatchet
giọng máy của trình duyệt
throw the hatchet nghĩa là cường điệu, nói ngoa.
Nghĩa của throw the hatchet
Cụm động từ
- Cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại.
Dạng từ của throw the hatchet
| Ngôi thứ ba số ít | throws the hatchet |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing the hatchet |
| Quá khứ | threw the hatchet |
| Quá khứ phân từ | thrown the hatchet |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw the hatchet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
throw the hatchet nghĩa là gì?
throw the hatchet (cụm động từ) nghĩa là cường điệu, nói ngoa.