thrummy
UK/ˈθɹʌmi/
US/ˈθɹʌmi/
giọng máy của trình duyệt
thrummy nghĩa là Có nhiều đầu sợi thừa.
Nghĩa của thrummy
Tính từ
- Có nhiều đầu sợi thừa.
Dạng từ của thrummy
| So sánh hơn | more thrummy |
| So sánh nhất | most thrummy |
Câu hỏi thường gặp
thrummy nghĩa là gì?
thrummy (tính từ) nghĩa là Có nhiều đầu sợi thừa.
thrummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrummy: giọng Anh (UK) /ˈθɹʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹʌmi/.