TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrummy

UK/ˈθɹʌmi/ US/ˈθɹʌmi/ giọng máy của trình duyệt

thrummy nghĩa là Có nhiều đầu sợi thừa.

Nghĩa của thrummy

Tính từ

  1. Có nhiều đầu sợi thừa.

Dạng từ của thrummy

So sánh hơnmore thrummy
So sánh nhấtmost thrummy

Câu hỏi thường gặp

thrummy nghĩa là gì?

thrummy (tính từ) nghĩa là Có nhiều đầu sợi thừa.

thrummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrummy: giọng Anh (UK) /ˈθɹʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹʌmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.