thrum
UK/θɹʌm/
US/θɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
thrum nghĩa là đầu sợi, sợi to, sợi thô, gõ nhẹ.
Nghĩa của thrum
Danh từ
- Đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra).
- Sợi to, sợi thô.
- Tiếng gõ nhẹ.
- Tiếng búng (đàn ghita).
Ngoại động từ
- Dệ bằng đầu sợi thừa.
Động từ
- Gõ nhẹ, vỗ nhẹ.
- Búng (đàn ghita).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kể lể giọng đều đều.
Dạng từ của thrum
| Số nhiều | thrums |
| Ngôi thứ ba số ít | thrums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thrumming |
| Quá khứ phân từ | thrummed |
| Quá khứ | thrummed |
Họ từ của thrum
Cụm từ, thành ngữ với thrum
- thread and thrum — Xô bồ, cả tốt lẫn xấu.
Câu hỏi thường gặp
thrum nghĩa là gì?
thrum (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là đầu sợi, sợi to, sợi thô, gõ nhẹ.
thrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrum: giọng Anh (UK) /θɹʌm/, giọng Mỹ (US) /θɹʌm/.