TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thuggee

UK/θʌˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

thuggee nghĩa là môn phái sát nhân, nghề ăn cướp, thói du côn.

Nghĩa của thuggee

Danh từ

  1. Sử học Môn phái sát nhân (ở Ân-độ); giáo lý của môn phái sát nhân.
  2. Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.

Dạng từ của thuggee

Số nhiềuthuggees

Họ từ của thuggee

Câu hỏi thường gặp

thuggee nghĩa là gì?

thuggee (danh từ) nghĩa là môn phái sát nhân, nghề ăn cướp, thói du côn.

thuggee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thuggee: giọng Anh (UK) /θʌˈɡiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.