TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thug

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/θʌɡ/ US/θʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

thug nghĩa là kẻ sát nhân, kẻ cướp, côn đồ, du côn.

Nghĩa của thug

Danh từ

  1. Sử học Kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân-độ, giết người ngoài để cúng thần).
  2. Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.

Dạng từ của thug

Số nhiềuthugs
Ngôi thứ ba số ítthugs
Hiện tại phân từ (-ing)thugging
Quá khứ phân từthugged
Quá khứthugged

Họ từ của thug

Câu hỏi thường gặp

thug nghĩa là gì?

thug (danh từ) nghĩa là kẻ sát nhân, kẻ cướp, côn đồ, du côn.

thug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thug: giọng Anh (UK) /θʌɡ/, giọng Mỹ (US) /θʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.