TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumbscrew

UK/ˈθʌmskɹuː/ US/ˈθʌmskɹuː/ giọng máy của trình duyệt

thumbscrew nghĩa là ốc tai hồng.

Nghĩa của thumbscrew

Danh từ

  1. Kỹ thuật Ốc tai hồng.
  2. Sử học Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).

Dạng từ của thumbscrew

Số nhiềuthumbscrews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thumbscrew

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thumbscrew nghĩa là gì?

thumbscrew (danh từ) nghĩa là ốc tai hồng.

thumbscrew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thumbscrew: giọng Anh (UK) /ˈθʌmskɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌmskɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.