thumbscrew
UK/ˈθʌmskɹuː/
US/ˈθʌmskɹuː/
giọng máy của trình duyệt
thumbscrew nghĩa là ốc tai hồng.
Nghĩa của thumbscrew
Danh từ
- Kỹ thuật Ốc tai hồng.
- Sử học Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).
Dạng từ của thumbscrew
| Số nhiều | thumbscrews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thumbscrew
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thumbscrew nghĩa là gì?
thumbscrew (danh từ) nghĩa là ốc tai hồng.
thumbscrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thumbscrew: giọng Anh (UK) /ˈθʌmskɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌmskɹuː/.