thumbprint
US/ˈθəm.ˌprɪnt/
giọng máy của trình duyệt
thumbprint nghĩa là Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).
Nghĩa của thumbprint
Danh từ
- Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).
Dạng từ của thumbprint
| Số nhiều | thumbprints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thumbprint
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thumbprint nghĩa là gì?
thumbprint (danh từ) nghĩa là Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).
thumbprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thumbprint: giọng Mỹ (US) /ˈθəm.ˌprɪnt/.