thunderbolt
UK/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/
US/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/
giọng máy của trình duyệt
thunderbolt nghĩa là tiếng sét, việc bất ngờ, tin sét đánh.
Nghĩa của thunderbolt
Danh từ
- Tiếng sét.
- Nghĩa bóng Việc bất ngờ; tin sét đánh.
- the news came upon me like a thunderbolttin ấy đến với tôi như sét đánh
- Nghĩa bóng Lời doạ nạt.
Dạng từ của thunderbolt
| Số nhiều | thunderbolts |
| Ngôi thứ ba số ít | thunderbolts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thunderbolting |
| Quá khứ phân từ | thunderbolted |
| Quá khứ | thunderbolted |
Họ từ của thunderbolt
Câu hỏi thường gặp
thunderbolt nghĩa là gì?
thunderbolt (danh từ) nghĩa là tiếng sét, việc bất ngờ, tin sét đánh.
thunderbolt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thunderbolt: giọng Anh (UK) /ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/.