thurification nghĩa là sự dâng hương, lễ dâng hương.
Nghĩa của thurification
Danh từ
Sự dâng hương; lễ dâng hương.
Dạng từ của thurification
Số nhiều
thurifications
Câu hỏi thường gặp
thurification nghĩa là gì?
thurification (danh từ) nghĩa là sự dâng hương, lễ dâng hương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.