TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thursday

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɜːz.deɪ/ US/ˈθɝz.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

Thursday nghĩa là ngày thứ năm, thứ năm.

Nghĩa của Thursday

Danh từ

  1. Ngày thứ năm (trong tuần lễ).

Dạng từ của Thursday

Số nhiềuThursdays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thursday

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Thursday

  • Thursday, we will go to a swimming pool. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi.
  • Come on Thursday, if you can. Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm.
  • Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday. Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
  • It is Thursday. Hôm nay là thứ Năm
  • Tomorrow is Thursday. Ngày mai là thứ Năm.
  • Is today Thursday? Hôm nay là thứ Năm đúng không?
  • Is tomorrow Thursday? Mai là thứ Năm à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Thursday nghĩa là gì?

Thursday (danh từ) nghĩa là ngày thứ năm, thứ năm.

Thursday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Thursday: giọng Anh (UK) /ˈθɜːz.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝz.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.