TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thurify

giọng máy của trình duyệt

thurify nghĩa là dâng hương, lắc bình hương.

Nghĩa của thurify

Động từ

  1. Dâng hương; lắc bình hương (ở giáo đường).

Dạng từ của thurify

Ngôi thứ ba số ítthurifies
Hiện tại phân từ (-ing)thurifying
Quá khứ phân từthurified
Quá khứthurified

Câu hỏi thường gặp

thurify nghĩa là gì?

thurify (động từ) nghĩa là dâng hương, lắc bình hương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.