thurify
giọng máy của trình duyệt
thurify nghĩa là dâng hương, lắc bình hương.
Nghĩa của thurify
Động từ
- Dâng hương; lắc bình hương (ở giáo đường).
Dạng từ của thurify
| Ngôi thứ ba số ít | thurifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thurifying |
| Quá khứ phân từ | thurified |
| Quá khứ | thurified |
Câu hỏi thường gặp
thurify nghĩa là gì?
thurify (động từ) nghĩa là dâng hương, lắc bình hương.