thus
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈðʌs/
US/ˈðʌs/
giọng máy của trình duyệt
thus nghĩa là vậy, vì vậy, vì thế.
Nghĩa của thus
Phó từ
- Vậy, như vậy, như thế.
- he spoke thushắn nói như vậy
- Vì vậy, vì thế, vậy thì.
- Đến đó, đến như thế.
- thus farđến đó
- thus muchbấy nhiêu đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thus
Đồng nghĩa
Họ từ của thus
Câu hỏi thường gặp
thus nghĩa là gì?
thus (phó từ) nghĩa là vậy, vì vậy, vì thế.
thus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thus: giọng Anh (UK) /ˈðʌs/, giọng Mỹ (US) /ˈðʌs/.