TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thus

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈðʌs/ US/ˈðʌs/ giọng máy của trình duyệt

thus nghĩa là vậy, vì vậy, vì thế.

Nghĩa của thus

Phó từ

  1. Vậy, như vậy, như thế.
    • he spoke thushắn nói như vậy
  2. Vì vậy, vì thế, vậy thì.
  3. Đến đó, đến như thế.
    • thus farđến đó
    • thus muchbấy nhiêu đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thus

Đồng nghĩa

Họ từ của thus

Câu hỏi thường gặp

thus nghĩa là gì?

thus (phó từ) nghĩa là vậy, vì vậy, vì thế.

thus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thus: giọng Anh (UK) /ˈðʌs/, giọng Mỹ (US) /ˈðʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.