TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tic

UK/tɪk/ US/tɪk/ giọng máy của trình duyệt

tic nghĩa là tật máy giật.

Nghĩa của tic

Danh từ

  1. Y học Tật máy giật.

Dạng từ của tic

Số nhiềutics
Ngôi thứ ba số íttics
Hiện tại phân từ (-ing)ticcing
Quá khứ phân từticced
Quá khứticced

Câu hỏi thường gặp

tic nghĩa là gì?

tic (danh từ) nghĩa là tật máy giật.

tic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tic: giọng Anh (UK) /tɪk/, giọng Mỹ (US) /tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.