tic
UK/tɪk/
US/tɪk/
giọng máy của trình duyệt
tic nghĩa là tật máy giật.
Nghĩa của tic
Danh từ
- Y học Tật máy giật.
Dạng từ của tic
| Số nhiều | tics |
| Ngôi thứ ba số ít | tics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ticcing |
| Quá khứ phân từ | ticced |
| Quá khứ | ticced |
Câu hỏi thường gặp
tic nghĩa là gì?
tic (danh từ) nghĩa là tật máy giật.
tic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tic: giọng Anh (UK) /tɪk/, giọng Mỹ (US) /tɪk/.