ticket-holder
US/ˈtɪ.kət.ˈhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
ticket-holder nghĩa là người có vé.
Nghĩa của ticket-holder
Danh từ
- Người có vé.
Dạng từ của ticket-holder
| Số nhiều | ticket-holders |
Câu hỏi thường gặp
ticket-holder nghĩa là gì?
ticket-holder (danh từ) nghĩa là người có vé.
ticket-holder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ticket-holder: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kət.ˈhoʊl.dɜː/.