ticketing
US/ˈtɪ.kə.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
ticketing nghĩa là sự dán nhãn, sự viết nhãn.
Nghĩa của ticketing
Danh từ
- Sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng...).
Dạng từ của ticketing
| Số nhiều | ticketings |
Câu hỏi thường gặp
ticketing nghĩa là gì?
ticketing (danh từ) nghĩa là sự dán nhãn, sự viết nhãn.
ticketing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ticketing: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kə.tiɳ/.