TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ticketing

US/ˈtɪ.kə.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ticketing nghĩa là sự dán nhãn, sự viết nhãn.

Nghĩa của ticketing

Danh từ

  1. Sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng...).

Dạng từ của ticketing

Số nhiềuticketings

Câu hỏi thường gặp

ticketing nghĩa là gì?

ticketing (danh từ) nghĩa là sự dán nhãn, sự viết nhãn.

ticketing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ticketing: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kə.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.