ticking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɪkɪŋ/
US/ˈtɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ticking nghĩa là tiếng tích tắc, vải bọc.
Nghĩa của ticking
Danh từ
- Tiếng tích tắc.
- Vải bọc (nệm, gối).
Dạng từ của ticking
| Số nhiều | tickings |
Câu ví dụ với ticking
- Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall. Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ticking nghĩa là gì?
ticking (danh từ) nghĩa là tiếng tích tắc, vải bọc.
ticking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ticking: giọng Anh (UK) /ˈtɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪkɪŋ/.