TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tickling

US/ˈtɪ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt

tickling nghĩa là sự cù, làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.

Nghĩa của tickling

Danh từ

  1. Sự cù, sự làm cho buồn buồn.

Tính từ

  1. Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.
    • tickling coughho ngứa cổ

Dạng từ của tickling

Số nhiềuticklings

Câu ví dụ với tickling

  • Stop tickling me. Đừng có cù lét tôi nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tickling nghĩa là gì?

tickling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cù, làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.

tickling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tickling: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.