tickling
US/ˈtɪ.kliɳ/
giọng máy của trình duyệt
tickling nghĩa là sự cù, làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.
Nghĩa của tickling
Danh từ
- Sự cù, sự làm cho buồn buồn.
Tính từ
- Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.
- tickling coughho ngứa cổ
Dạng từ của tickling
| Số nhiều | ticklings |
Câu ví dụ với tickling
- Stop tickling me. Đừng có cù lét tôi nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tickling nghĩa là gì?
tickling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cù, làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.
tickling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tickling: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kliɳ/.