TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tickler

UK/ˈtɪkələ(ɹ)/ US/ˈtɪkələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tickler nghĩa là người cù, cái lông để cù, vấn đề hắc búa.

Nghĩa của tickler

Danh từ

  1. Người cù; cái lông để cù.
  2. Nghĩa bóng Vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ).

Dạng từ của tickler

Số nhiềuticklers

Câu hỏi thường gặp

tickler nghĩa là gì?

tickler (danh từ) nghĩa là người cù, cái lông để cù, vấn đề hắc búa.

tickler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tickler: giọng Anh (UK) /ˈtɪkələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪkələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.