TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tide-lock

US/ˈtɑɪd.ˈlɑːk/ giọng máy của trình duyệt

tide-lock nghĩa là Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.

Nghĩa của tide-lock

Danh từ

  1. Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.

Dạng từ của tide-lock

Số nhiềutide locks

Câu hỏi thường gặp

tide-lock nghĩa là gì?

tide-lock (danh từ) nghĩa là Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.

tide-lock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tide-lock: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪd.ˈlɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.