tide-lock
US/ˈtɑɪd.ˈlɑːk/
giọng máy của trình duyệt
tide-lock nghĩa là Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.
Nghĩa của tide-lock
Danh từ
- Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.
Dạng từ của tide-lock
| Số nhiều | tide locks |
Câu hỏi thường gặp
tide-lock nghĩa là gì?
tide-lock (danh từ) nghĩa là Cửa đập (cống) ngăn nước thủy triều.
tide-lock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tide-lock: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪd.ˈlɑːk/.