TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tidings

UK/ˈtaɪdɪŋz/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtaɪdɪŋz/ giọng người thật

tidings nghĩa là tin tức, tin.

Nghĩa của tidings

Danh từ

  1. Văn học Tin tức, tin.

Câu hỏi thường gặp

tidings nghĩa là gì?

tidings (danh từ) nghĩa là tin tức, tin.

tidings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tidings: giọng Anh (UK) /ˈtaɪdɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪdɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.