TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tidy

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaɪ.di/ US/ˈtaɪ.di/ giọng máy của trình duyệt

tidy nghĩa là sạch sẽ, ngăn nắp, khá nhiều, kha khá.

Nghĩa của tidy

Tính từ

  1. Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.
    • a tidy roommột căn phòng ngăn nắp sạch sẽ
    • tidy habitscách ăn ở sạch sẽ
  2. Thông tục Khá nhiều, kha khá.
    • a tidy sum of moneymột số tiền kha khá
  3. Tiếng địa phương Khá khoẻ.

Ngoại động từ

  1. Thường + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp.

Nội động từ

  1. + up Sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp.

Danh từ

  1. Thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác.
    • street tidythùng rác đường phố
  2. Vải phủ ghế (cho khỏi bẩn).

Dạng từ của tidy

So sánh hơntidier
So sánh nhấttidiest
Ngôi thứ ba số íttidies
Hiện tại phân từ (-ing)tidying
Quá khứ phân từtidied
Quá khứtidied
Số nhiềutidies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tidy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tidy

Câu hỏi thường gặp

tidy nghĩa là gì?

tidy (tính từ, ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là sạch sẽ, ngăn nắp, khá nhiều, kha khá.

tidy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tidy: giọng Anh (UK) /ˈtaɪ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.