TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie-bar

US/ˈtɑɪ.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

tie-bar nghĩa là thanh nối, tà vẹt.

Nghĩa của tie-bar

Danh từ

  1. Thanh nối.
  2. Ngành đường sắt Tà vẹt.

Câu hỏi thường gặp

tie-bar nghĩa là gì?

tie-bar (danh từ) nghĩa là thanh nối, tà vẹt.

tie-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tie-bar: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.