tie down
giọng máy của trình duyệt
tie down nghĩa là cột, buộc vào.
Nghĩa của tie down
Cụm động từ
- Cột, buộc vào, ràng buộc.
- to tie a man down to a contractràng buộc một người vào một hợp đồng
Dạng từ của tie down
| Ngôi thứ ba số ít | ties down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tying down |
| Quá khứ phân từ | tied down |
| Quá khứ | tied down |
Câu hỏi thường gặp
tie down nghĩa là gì?
tie down (cụm động từ) nghĩa là cột, buộc vào.