TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie down

giọng máy của trình duyệt

tie down nghĩa là cột, buộc vào.

Nghĩa của tie down

Cụm động từ

  1. Cột, buộc vào, ràng buộc.
    • to tie a man down to a contractràng buộc một người vào một hợp đồng

Dạng từ của tie down

Ngôi thứ ba số ítties down
Hiện tại phân từ (-ing)tying down
Quá khứ phân từtied down
Quá khứtied down

Câu hỏi thường gặp

tie down nghĩa là gì?

tie down (cụm động từ) nghĩa là cột, buộc vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.