TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie-dye

UK/ˈtaɪˌdaɪ/ US/ˈtaɪˌdaɪ/ giọng máy của trình duyệt

tie-dye nghĩa là Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.

Nghĩa của tie-dye

Động từ

  1. Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.

Dạng từ của tie-dye

Ngôi thứ ba số íttie-dyes
Hiện tại phân từ (-ing)tie-dyeing
Quá khứ phân từtie-dyed
Quá khứtie-dyed
Số nhiềutie-dyes

Câu hỏi thường gặp

tie-dye nghĩa là gì?

tie-dye (động từ) nghĩa là Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.

tie-dye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tie-dye: giọng Anh (UK) /ˈtaɪˌdaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪˌdaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.