tie-dye
UK/ˈtaɪˌdaɪ/
US/ˈtaɪˌdaɪ/
giọng máy của trình duyệt
tie-dye nghĩa là Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.
Nghĩa của tie-dye
Động từ
- Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.
Dạng từ của tie-dye
| Ngôi thứ ba số ít | tie-dyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tie-dyeing |
| Quá khứ phân từ | tie-dyed |
| Quá khứ | tie-dyed |
| Số nhiều | tie-dyes |
Câu hỏi thường gặp
tie-dye nghĩa là gì?
tie-dye (động từ) nghĩa là Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.
tie-dye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tie-dye: giọng Anh (UK) /ˈtaɪˌdaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪˌdaɪ/.