tier
UK/ˈtaɪ.ə/
US/ˈtaɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
tier nghĩa là tầng, lớp, bậc.
Nghĩa của tier
Danh từ
- Tầng, lớp.
- to place in tiers one above anotherxếp thành tầng
- Bậc (của một hội trường, một giảng đường).
- Bậc thang (trên một cao nguyên).
- Người buộc, người cột, người trói.
Dạng từ của tier
| Số nhiều | tiers |
| Ngôi thứ ba số ít | tiers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tiering |
| Quá khứ phân từ | tiered |
| Quá khứ | tiered |
Câu hỏi thường gặp
tier nghĩa là gì?
tier (danh từ) nghĩa là tầng, lớp, bậc.
tier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tier: giọng Anh (UK) /ˈtaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪ.ɚ/.