TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tier

UK/ˈtaɪ.ə/ US/ˈtaɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

tier nghĩa là tầng, lớp, bậc.

Nghĩa của tier

Danh từ

  1. Tầng, lớp.
    • to place in tiers one above anotherxếp thành tầng
  2. Bậc (của một hội trường, một giảng đường).
  3. Bậc thang (trên một cao nguyên).
  4. Người buộc, người cột, người trói.

Dạng từ của tier

Số nhiềutiers
Ngôi thứ ba số íttiers
Hiện tại phân từ (-ing)tiering
Quá khứ phân từtiered
Quá khứtiered

Câu hỏi thường gặp

tier nghĩa là gì?

tier (danh từ) nghĩa là tầng, lớp, bậc.

tier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tier: giọng Anh (UK) /ˈtaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.