TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tied

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/taɪd/ US/taɪd/ giọng máy của trình duyệt

tied nghĩa là Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Nghĩa của tied

Tính từ

  1. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Dạng từ của tied

So sánh hơnmore tied
So sánh nhấtmost tied

Họ từ của tied

Cụm từ, thành ngữ với tied

  • tied to woman's apron-strings — Bị đàn bà xỏ mũi.

Câu ví dụ với tied

  • They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tied nghĩa là gì?

tied (tính từ) nghĩa là Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

tied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tied: giọng Anh (UK) /taɪd/, giọng Mỹ (US) /taɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.