tied
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/taɪd/
US/taɪd/
giọng máy của trình duyệt
tied nghĩa là Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).
Nghĩa của tied
Tính từ
- Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).
Dạng từ của tied
| So sánh hơn | more tied |
| So sánh nhất | most tied |
Họ từ của tied
Cụm từ, thành ngữ với tied
- tied to woman's apron-strings — Bị đàn bà xỏ mũi.
Câu ví dụ với tied
- They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tied nghĩa là gì?
tied (tính từ) nghĩa là Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).
tied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tied: giọng Anh (UK) /taɪd/, giọng Mỹ (US) /taɪd/.